Liên kết website
bn_qc
 

Bảng giá Dịch vụ kỹ thuật

STT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (Đ)

1

Khám Phục hồi chức năng

26.200

2

Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền

101.900

3

Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

101.900



STT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (Đ)

1

Bó thuốc

47.700

2

Cấy chỉ

138.000

3

Chích lể

61.000

4

Cứu

35.000

5

Đặt thuốc YHCT

43.200

6

Điện châm

70.000

7

Điện châm (Kim ngắn)

63.000

8

Điện tim thường

30.000

9

Điều trị bằng các dòng điện xung

40.000

10

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

44.000

11

Điều trị bằng điện trường cao áp

37.000

12

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

44.000

13

Điều trị bằng Laser công suất thấp

45.500

14

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

43.800

15

Điều trị bằng nước khoáng

58.500

16

Điều trị bằng Parafin

50.000

17

Điều trị bằng siêu âm

44.400

18

Điều trị bằng sóng ngắn

32.500

19

Điều trị bằng tia hồng ngoại

33.000

20

Điều trị bằng từ trường

37.000

21

Điều trị bằng vi sóng

32.500

22

Định lượng Acid Uric [Máu]

21.200

23

Định lượng Axit Uric (niệu)

15.900

24

Định lượng Glucose (niệu)

13.700

25

Định lượng Glucose [Máu]

21.200

26

Định lượng Protein (niệu)

13.700

27

Giác hơi điều trị các chứng đau

31.800

28

Kéo nắn cột sống cổ

41.500

29

Kéo nắn cột sống thắt lưng

41.500

30

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

44.500

31

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

27.300

32

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

44.500

33

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

45.000

34

Kỹ thuật xoa bóp vùng

38.000

35

Luyện tập dưỡng sinh

20.000

36

Mai hoa châm

61.000

37

Mãng châm

61.000

38

Máu lắng (bằng máy tự động)

33.600

39

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.400

40

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

47.300

41

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

47.300

42

Sắc thuốc thang

12.000

43

Tập các kiểu thở

29.000

44

Tập đi với chân giả dưới gối

27.300

45

Tập đi với chân giả trên gối

27.300

46

Tập đi với gậy

27.300

47

Tập đi với khung tập đi

27.300

48

Tập đi với khung treo

27.300

49

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

27.300

50

Tập đi với thanh song song

27.300

51

Tập điều hợp vận động

44.500

52

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

44.500

53

Tập lên, xuống cầu thang

27.300

54

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

44.500

55

Tập vận động có kháng trở

44.500

56

Tập vận động có trợ giúp

44.500

57

Tập vận động thụ động

44.500

58

Tập với dụng cụ quay khớp vai

27.300

59

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

9.800

60

Tập với giàn treo các chi

27.300

61

Tập với ròng rọc

9.800

62

Tập với thang tường

27.300

63

Tập với xe đạp tập

9.800

64

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

12.300

65

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

47.000

66

Thụt tháo phân

78.000

67

Thủy châm

61.800

68

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

58.500

69

Tiêm bắp thịt

10.000

70

Tiêm dưới da

10.000

71

Tiêm tĩnh mạch

10.000

72

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

10.000

73

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

35.800

75

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

27.000

76

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

39.200

77

Trứng giun soi tập trung

40.200

78

Trứng giun, sán soi tươi

40.200

79

Truyền tĩnh mạch

20.000

80

Vận động trị liệu hô hấp

29.000

81

Vi nấm nhuộm soi

40.200

82

Vi nấm soi tươi

40.200

85

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

33.600

86

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

42.400

87

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

42.400

88

Xông hơi thuốc

40.000

89

Xông khói thuốc

35.000


 
Thông tin liên hệ
Điện thoại: 0256.3850402
Đường dây nóng: 0965061919
Tin bài mới nhất
Hoatdong
Hotline
NKT
VOOF
vpdt
HTQLBV
Phapdien
CongBao
bnkt